Công nghệ Ô tô

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

– Kiến thức:

+ Có kiến thức cơ bản về Vẽ kỹ thuật, Cơ kỹ thuật, Điện kỹ thuật, Vật liệu cơ khí, Dung sai lắp ghép và Đo lường, Nhiệt kỹ thuật, Điện tử cơ bản, Vẽ AutoCAD, Công nghệ Khí nén – Thủy lực, Tin học, Tiếng Anh, Tổ chức và quản lý sản xuất để hỗ trợ cho việc tiếp thu kiến thức thức chuyên môn nghề Sửa chữa ô tô và quản lý sản xuất.

+ Hiểu được cấu tạo, nguyên lý làm việc của động cơ đốt trong, của ô tô và xe máy.

+ Có kiến thức về qui trình và phương pháp tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa những hư hỏng phức tạp của động cơ và ô tô.

– Kỹ năng:

+ Thực hiện thành thạo việc tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa các hư hỏng của động cơ và ô tô.

+ Kiểm định được chất lượng động cơ, hệ thống phanh và khí xả của ô tô.

+ Có đủ năng lực điều hành một phân xưởng lắp ráp hoặc sửa chữa ô tô.

+ Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng nghề cho bậc sơ cấp và trung cấp nghề.

Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng

– Chính trị, đạo đức:

+ Có nhận thức cơ bản về chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ chí Minh.

+ Có lập trường quan điểm của giai cấp công nhân, biết thừa kế và phát huy truyền thống tốt đẹp và bản sắc văn hóa dân tộc.

+ Khiêm tốn giản dị, lối sống trong sạch lành mạnh. Cẩn thận và trách nhiệm trong công việc.

+ Tôn trọng pháp luật, thực hiện tốt nghĩa vụ và trách nhiệm của công dân.

– Thể chất, quốc phòng:

+ Có đủ sức khỏe để lao động trong lĩnh vực nghề nghiệp.

+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về công tác quân sự và tham gia quốc phòng.

TRUNG CẤP NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ

A. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC; THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN.

MH,

Tên môn học, mô đun

Tổng số

I

Các môn học chung

210

MH 01

Chính trị

30

MH 02

Pháp luật

15

MH 03

Giáo dục thể chất

30

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

45

MH 05

Tin học

30

MH 06

Ngoại ngữ (Anh văn)

60

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

1800

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

405

MH 07

Điện kỹ thuật

45

MH 08

Cơ ứng dụng

60

MH 09

Vật liệu học

45

MH 10

Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật

45

MH 11

Vẽ kỹ thuật

45

MH 12

An toàn lao động

30

MĐ 13

Thực hành Nguội cơ bản

90

MĐ 14

Thực hành Hàn cơ bản

45

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

1395

MĐ 15

Kỹ thuật chung về ô tô và công nghệ sửa chữa

75

MĐ 16

Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ

150

MĐ 17

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phân phối khí

90

MĐ 18

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát

105

MĐ 19

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí

105

MĐ 20

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ diesel

105

MĐ 21

Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ô tô

150

MĐ 22

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực

150

MĐ 23

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển

90

MĐ 24

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái

60

MĐ 25

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh

105

MĐ 26

Thực tập tại cơ sở sản xuất

210

MH  27

Điện tử cơ bản

45

MĐ 28

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử

75

PHÒNG ĐÀO TẠO & QUẢN LÝ HSSV - Nhà C - C106, C107.- Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội - 131 Thái Thịnh, Đống Đa, TP. Hà Nội
Điện thoại: (04) 3853 2033 - (04) 6275 3410

Chuyên trang tuyến sinh: http://tuyensinh.hnivc.edu.vn
Website: http://www.hnivc.edu.vn
Email: tuyensinh@hnivc.edu.vn
Facebook: https://www.facebook.com/hnivc.edu.vn