Nghề cắt gọt kim loại

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

– Kiến thức.

+ Các môn học kỹ thuật cơ sở:

– Hiểu được tính chất cơ lý tính của các loại vật liệu làm dụng cụ cắt­ (dao, đá mài, vật liệu gia công kim loại và phi kim loại), đặc tính nhiệt luyện các loại thép các bon thư­ờng, thép hợp kim và thép làm dao tiện, phay, bào, mũi khoan, mũi doa, đục, giũa…khi sơ chế và sau khi nhiệt luyện.

– Trình bày đ­ược các loại kích thư­ớc và độ chính xác của kích thư­ớc; đặc tính của lắp  ghép, sai số về hình dáng hình học và vi trí, độ nhám bề mặt; chuỗi kích th­ước. Chuyển hoá được các ký hiệu dung sai thành các kích th­ước tương ứng để gia công.

– Hiểu được cấu tạo, nguyên lý làm việc, cách đo, đọc kích th­ước và hiệu chỉnh các loại panme, đồng hồ so, thư­ớc đo góc vạn năng, th­ước cặp…

– Đọc và phân tích đư­ợc bản vẽ (với ba hình chiếu, có mặt cắt, có cắt trích…); lập đư­ợc các bản vẽ đơn giản.

– Hiểu rõ kết cấu của các chi tiết, các cụm máy và các đ­ường truyền động của máy.

– Trình bày được nguyên lý hoạt động của động cơ điện không đồng bộ 3 pha, công dụng, cách sử dụng một số loại khí cụ điện dùng trong máy cắt kim loại.

+ Các mô đun chuyên môn nghề:

– Trang bị các kiến thức về an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp, phòng chống cháy nổ nhằm tránh gây những tổn thất cho con ng­ười và cho sản xuất, các biện pháp  nhằm  giảm cư­ờng độ lao động, tăng năng suất.

– Trang bị kiến thức chung nhất về máy cắt, đồ gá, dao cắt, quy trình công nghệ, chế độ cắt, dung dịch làm nguội.

– Hiểu được đặc tính kỹ thuật, cấu tạo, nguyên lý làm việc, phư­ơng pháp sử dụng và bảo quản các loại máy cắt kim loại, các dụng cụ: Gá, cắt, kiểm tra.

– Hiểu được các phư­ơng pháp gia công cơ bản trên máy tiện CNC, máy phay CNC, máy tiện vạn năng, máy phay vạn năng, máy mài, máy doa, máy khoan…

– Trình bày được các dạng sai hỏng, nguyên nhân và cách khắc phục.

– Kỹ năng.

– Thực hiện các biện pháp an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp.

– Sử dụng thành thạo các dụng cụ cắt cầm tay như­ : Đục, giũa các mặt phẳng, khoan lỗ, cắt ren bằng bàn ren, ta rô, c­ưa tay.

– Sử dụng thành thạo các loại máy tiện vạn năng, máy phay, máy bào xọc, máy mài tròn ngoài, máy mài phẳng, máy mài hai đá, máy doa, máy khoan bàn.

– Phát hiện và sửa chữa  đ­ược các sai hỏng thông th­ường của máy, đồ gá và vật gia công.

– Chế tạo và mài đ­ược các dụng cụ cắt đơn giản.

– Tiện đ­ược các chi tiết có mặt trụ trơn, bậc, mặt côn, ren tam giác, ren truyền động các hệ ngoài và trong; tiện chi tiết lệch tâm chi tiết định hình và các chi tiết có hình dáng không cân xứng với gá lắp phức tạp.

– Phay đ­ược các dạng mặt phẳng, góc, rãnh, bánh răng trụ răng thẳng, bánh răng trụ răng nghiêng, thanh răng và mặt định hình.

– Bào, xọc đ­ược các dạng mặt phẳng, góc, rãnh, bánh răng trụ răng thẳng,  thanh răng và mặt định hình.

– Mài đư­ợc các loại rãnh, mặt phẳng, mặt định hình, mặt trụ và mặt côn trong, ngoài, mài các loại dụng cụ cắt.

– Doa được lỗ trụ, lỗ bậc, cắt rãnh định hình trên máy doa vạn năng.

– Lập chư­ơng trình gia công, vận hành và điều chỉnh được máy tiện CNC, máy Phay CNC.

– Dự đoán đư­ợc các dạng sai hỏng khi gia công và biện pháp  khắc phục.

Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng

– Chính trị, đạo đức

+ Có nhận thức đúng về đường lối xây dựng và phát triển đất nước, hiểu được pháp luật, ý thức được trách nhiệm của bản thân về lao động, tác phong, luôn vươn lên và tự hoàn thiện.

+ Có tác phong công nghiệp

+ Có trách nhiệm, thái độ ứng xử, giải quyết công việc hợp lý.

+ Có ý thức học tập và rèn luyện để nâng cao trình độ, kỹ năng để đáp ứng yêu cầu công việc.

– Thể chất và quốc phòng

+ Có sức khoẻ tốt.

+ Hiểu biết và luôn rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

CAO ĐẲNG NGHỀ - NGHỀ CẮT GỌT KIM LOẠI

DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:

 

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Tổng số

I

Các môn học chung

450

MH 01

Chính trị

90

MH 02

Pháp luật

30

MH 03

Giáo dục thể chất

60

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

75

MH 05

Tin học

75

MH 06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề

2130

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

570

MH 07

Vẽ kỹ thuật

75

MH 08

Autocad

30

MH 09

Cơ lý thuyết

75

MH 10

Sức bền vật liệu

45

MH 11

Dung sai – Đo lường kỹ thuật

45

MH 12

Vật liệu cơ khí

45

MH 13

Nguyên lý – Chi tiết máy

75

MH 14

Kỹ thuật điện

45

MH 15

Kỹ thuật an toàn – Môi trường công nghiệp

30

MH 16

Quản trị doanh nghiệp

30

MĐ 17

Nguội cơ bản

75

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

1560

MH 18

Nguyên lý cắt

45

MH 19

Máy cắt và máy điều khiển theo chương trình số số

60

MH 20

Đồ gá

45

MH 21

Công nghệ chế tạo máy

75

MĐ 22

Tiện trụ ngắn, trụ bậc, tiện trụ dài l»10d

90

MĐ 23

Tiện rãnh,  tiện cắt đứt

30

MĐ 24

Tiện lỗ

60

MĐ 25

Khoét, doa lỗ trên máy tiện

30

MĐ 26

Phay, bào mặt phẳng ngang, song song, vuông góc, nghiêng

105

MĐ 27

Phay, bào mặt phẳng bậc

45

MĐ 28

Phay, bào rãnh, cắt đứt

45

MĐ 29

Tiện côn

45

MĐ 30

Phay, bào rãnh chốt đuôi én

75

MĐ 31

Tiện ren tam giác

75

MĐ 32

Tiên ren vuông

60

MĐ 33

Tiện ren thang

60

MĐ 34

Phay đa giác

45

MĐ 35

Phay bánh răng trụ răng thẳng

60

MĐ 36

Phay bánh răng trụ răng nghiêng,  rãnh xoắn

60

MĐ 37

Tiện CNC cơ bản

45

MĐ 38

Phay CNC cơ bản

45

MĐ 39

Điện cơ bản

75

MĐ 40

Lăn nhám, lăn ép

45

MĐ 41

Tiện lệch tâm, tiện định hình

120

MĐ 42

Tiện chi tiết có gá lắp phức tạp

120

MĐ 43

Phay, bào rãnh chữ T

75

MĐ 44

Phay ly hợp vấu, then hoa

120

MĐ 45

Phay thanh răng

45

MĐ 46

Mài mặt phẳng

90

MĐ 47

Tiện CNC hoặc Phay CNC nâng cao

60

MĐ 48

Thực tập tốt nghiệp

360

Tổng cộng

3300

PHÒNG ĐÀO TẠO & QUẢN LÝ HSSV - Nhà C - C106, C107.- Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội - 131 Thái Thịnh, Đống Đa, TP. Hà Nội
Điện thoại: (04) 3853 2033 - (04) 6275 3410

Chuyên trang tuyến sinh: http://tuyensinh.hnivc.edu.vn
Website: http://www.hnivc.edu.vn
Email: tuyensinh@hnivc.edu.vn
Facebook: https://www.facebook.com/hnivc.edu.vn