Quản trị mạng máy tính (IT)

1. Về kiến thức:
-     Biết cách xây dựng và quản trị hệ thống mạng trên môi trường Windows và Linux.

-     Nắm vững phương pháp thiết kế xây dựng hệ thống mạng LAN, WAN và WIRELESS.

-     Có kiến thức cơ bản về cấu hình và thiết kế trên các thiết bị mạng Cisco như: Router, Switch.

2. Về kỹ năng:

-     Thao tác thành thạo các kỹ thuật lắp ráp, cài đặt, quản trị, sửa chữa, bảo dưỡng máy tính và các thiết bị của hệ thống mạng máy tính.

-     Lắp đặt được các thiết bị của hệ thống mạng.

-     Chuẩn đoán và sửa chữa được các sự cố hư hỏng của các thiết bị hệ thống mạng và thiết bị ngoại vi của máy tính.

-     Sửa chữa và bảo trì tốt các hệ thống máy tính và mạng cho các tổ chức, doanh nghiệp, trường học.

-     Vận hành tốt các hệ thống mạng Microsoft và Linux.

-     Đưa ra giải pháp xử lý các sự cố của máy tính cá nhân và mạng.

-     Biết tổ chức, quản lý, điều hành một hệ thống mạng trong một công ty, trường học, trung tâm hay xí nghiệp; một tổ kỹ thuật; một cửa hàng lắp ráp, cài đặt, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống máy tính và hệ thống mạng.

3. Các kỹ năng khác:

-     Tiếng Anh đạt trình độ TOEIC cấp độ 4 tương đương 295 điểm.

-     Có khả năng phân tích, thiết kế và thực hiện các bài tập dạng dự án, phát huy tốt kỹ năng làm việc theo nhóm.

-     Rèn luyện tác phong công nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần trách nhiệm đối với công việc và có sự phối hợp tốt đối với các đồng nghiệp.

4. Vị trí và khả năng công tác sau khi tốt nghiệp:

-     Nhân viên kỹ thuật máy tính mạng: làm việc cho các công ty tổ chức và trường học, chịu trách nhiệm về thiết kế, xây dựng và vận hành hệ thống mạng.

-     Chuyên viên phân tích thiết kế hệ thống mạng: làm việc tại các công ty chuyên cung cấp giải pháp mạng máy tính.

-     Nhân viên bảo trì: nhân viên bảo trì máy tính cho các công ty dịch vụ, thương mại máy tính.

-     Nhân viên bán máy tính: biết tư vấn, lắp ráp, sửa chữa, xử lý kỹ thuật cho khách hàng mua máy tính, linh kiện máy tính và các thiết bị linh kiện mạng.

CAO ĐẲNG NGHỀ QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH

DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:

MH,

Tên môn học, mô đun

Tổng số

I

Các môn học chung

450

MH 01

Chính trị

90

MH 02

Pháp luật

30

MH 03

Giáo dục thể chất

60

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

75

MH 05

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

MH 06

Tin học đại cương

75

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề

2850

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

1110

MH 07

Anh văn chuyên ngành

75

MĐ 08

Tin học văn phòng

120

MH 09

Toán ứng dụng

45

MH 10

Kiến trúc máy tính

90

MH 11

Lập trình căn bản

120

MH 12

Cơ sở dữ liệu

75

MH 13

Mạng máy tính

75

MĐ 14

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

90

MH 15

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access

45

MH 16

Nguyên lý hệ điều hành

75

MĐ 17

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

75

MĐ 18

Lắp ráp và cài đặt máy tính

90

MH 19

Vẽ đồ hoạ (Photoshop/core draw)

60

MH 20

Quản lý dự án Công nghệ thông tin

60

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

1740

MĐ 21

Quản trị cơ sở dữ liệu nâng cao (MS SQL Server)

90

MĐ 22

Thiết kế, xây dựng mạng LAN

90

MĐ 23

Quản trị mạng 1

120

MĐ 24

Thiết kế trang WEB

120

MĐ 25

Quản trị hệ thống WebServer và MailServer

135

MH 26

An toàn mạng

90

MĐ 27

Quản trị mạng 2

105

MĐ 28

Bảo trì hệ thống mạng

60

MĐ 29

Cấu hình và quản trị thiết bị mạng

90

MĐ 30

Công nghệ mạng không dây

60

MH 31

Hệ điều hành Linux

90

MĐ 32

Lập trình trực quan

135

MĐ 33

Lập trình mạng

90

MĐ 34

Chuyên đề

90

 

Thực tập tốt nghiệp

375

 

Tổng cộng

3300

PHÒNG ĐÀO TẠO & QUẢN LÝ HSSV - Nhà C - C106, C107.- Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội - 131 Thái Thịnh, Đống Đa, TP. Hà Nội

Điện thoại: (04) 3853 2033 - (04) 6275 3410

Chuyên trang tuyến sinh: http://tuyensinh.hnivc.edu.vn
Website: http://www.hnivc.edu.vn
Email: tuyensinh@hnivc.edu.vn
Facebook: https://www.facebook.com/hnivc.edu.vn